giàn hoả

giàn hoả

Theo sử sách, thi hài vị tướng được đặt lên giàn hoả để thực hiện nghi lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giàn hoả một cấu trúc bằng gỗ hoặc vật liệu dễ cháy được xếp cao lên, dùng để thiêu xác người chết theo một số nghi thức tang lễ cổ xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo sử sách, thi hài vị tướng được đặt lên giàn hoả để thực hiện nghi lễ.
    • Hình ảnh giàn hoả bốc cháy trong đêm tối gợi lên cảm giác trang nghiêm bi thương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giàn hoả táng": cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào mục đích hỏa táng.
    • Nghi thức cổ yêu cầu phải dựng một giàn hoả táng thật lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Giàn thiêu: từ đồng nghĩa, cùng chỉ cấu trúc dùng để hỏa táng.
  • Hỏa táng (danh từ/động từ): chỉ chung nghi thức hoặc hành động thiêu xác người chết bằng lửa.
Từ đồng nghĩa
  • Đài hỏa thiêu: từ cùng nghĩa, ít dùng hơn.
  • Giàn củi thiêu: cụm từ mô tả cấu tạo của giàn hoả.
Lưu ý
  • Giàn hoả một từ Hán Việt, gồm "giàn" (giá đỡ, kết cấu) "hỏa" (lửa). Từ này chủ yếu được dùng trong văn cảnh lịch sử, khảo cổ hoặc khi mô tả các phong tục cổ, không còn phổ biến trong đời sống hiện đại.

Từ chứa "giàn hoả"